phèn đen

Học thuật
Thân thiện
phèn đen

Người thợ thủ công dùng lá phèn đen để nhuộm vải thành màu đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae): Cây phèn đen một loại cây bụi hoặc cây nhỏ, thường mọc hoang.
    • Cây công dụng nhuộm màu: của cây phèn đen được sử dụng trong dân gian để nhuộm vải, lưới đánh hoặc các vật dụng khác thành màu đen bền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân miền núi thường hái phèn đen về để nhuộm chàm.
    • Cây phèn đen mọc nhiềucác vùng đồi núi phía Bắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: Một số bộ phận của cây phèn đen (như rễ, vỏ) đôi khi được dùng làm thuốc.
    • Ông lang dùng rễ phèn đen sắc thuốc chữa đau bụng.
Biến thể từ gần giống
  • Phèn trắng: Một loài cây khác cùng chi, công dụng tương tự nhưng cho màu nhuộm khác.
  • Cây chàm: Một loại cây cho màu nhuộm xanh chàm, khác với phèn đen.
  • Thầu dầu: Cây cùng họ với phèn đen.
Từ đồng nghĩa
  • Diệp hạ châu đen (tên gọi trong một số tài liệu y học).
  • Phyllanthus reticulatus (tên khoa học).
Thông tin thêm
  • Đặc điểm nhận dạng: Cây phèn đen thường nhỏ, mọc so le, quả mọng màu đen khi chín.
  • Phân bố: Cây mọc phổ biếncác vùng nhiệt đới châu Á, trong đó Việt Nam.
phèn đen

Người thợ thủ công dùng lá phèn đen để nhuộm vải thành màu đen.

  1. Loài cây cùng họ với thầu dầu, dùng để nhuộm màu đen.

Từ gần giống